Hỗ trơ vay với lãi suất thấp thủ tục nhanh gọn.

+ Xe có sẵn để giao ngay cho khách

+ Thủ tục nhanh chóng, lãi suất thấp

+ Hỗ trợ đăng ký biển số các tĩnh

- XE CÓ SẴN CÓ THỂ GIAO NGAY - THỦ TỤC NHANH GỌN

- HỖ TRỢ NGÂN HÀNG ĐẾN 90%

- HỖ TRỢ KHÁCH ĐĂNG KÝ BIỂN SỐ

- GIÁ BÁN XE ĐẠI LÝ - ĐÚNG CHẤT LƯỢNG - GIAO XE ĐÚNG HẠN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN NLR55E

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm

1,475 / 1,265

Chiều dài cơ sở (WB)mm

2,475

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

165

KÍCH THƯỚC


Kích thước tổng thể (D x R x C)

4,740 x 1,815 x 2,170

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

735

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 1,155

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

2,935

TRONG LƯỢNG


Trọng lượng toàn bộ kg

3,400

Trọng lượng bản than kg

1,715

Dung tích thùng nhiên liệu Lít

63

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG


Kiểu động cơ

4JB1 - E2N

Loại

4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2,771

Đường kính & hành trình pit-tông mm

93 x 102

Công suất cực đại Ps(kw)

91(67) / 3,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

196(20,05) / 2,000

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp

Cơ câu phân phối khí

OVH 8 valve

Kiểu hộp số

MSB5S

Loại hộp số

5 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN


Hệ thống lái

Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh

Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau

6.50-15-8PR / 5.50-13-8PR

Máy phát điện

12v-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC


Khả năng vượt dốc tối đa %

37

Tốc độ tối đa km/h

110

Bán kình quay vòng tối thiểu m

5.1