THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại xe Ô tô tải (thùng kín) Xuất xứ Nhập khẩu CKD Động cơ, Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp Dung tích xi lanh 4.752 Cm3 Trọng tải bản thân 5.445 kG (đối với thùng mui kín) Trọng tải cho phép chở 8.150 kG (đối với tải trọng thùng mui kín) Trọng lượng toàn bộ 13.800 kG (tổng tải trọng không phải xin phép) Kích thước tổng thể 9.450 x 2.400 x 3.470 (mm) Chiều dài cơ sở 5.300 mm Kích thước lòng thùng 6.800 x 2.240 x 2.150 (mm) Hệ Thống Lái Tr c vít ê-cu bi, Trợ lực toàn phần Hệ Thống Phanh Tang trống, tang trống khí nén Hệ Thống treo trước Ph thuộc, nhíp lá, giảm chấn Hệ Thống treo sau Ph thuộc, nhíp lá Lốp xe trước, sau 9.00-20/ 9.00-20 Thùng nhiên liệu 200 lít Tiêu hao nhiên liệu 14.5 đến 16 lít / 100 kM Thời gian bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 kM
Loại thùng mui kín
- Kích thước thùng: 7.300 x 2.240 x 2.150 mm - Đà dọc: thép U120, Đà ngang: Thép U100 - Sàn sắt phẳng 3 ly, Tr bao thép - Ốp đà ngang (con lươn) bằng thép V5xV5 - Khung sau, hộp đèn bằng thép dập định hình - Khung xương bằng thép hộp 40x40 - Vách trong bằng tôn phẳng dày 6 zen - Vách ngoài Inox dập sóng 6 zen - Vách giáp cabin bằng tôn phẳng - Cửa sau 2 cửa bẳng Inox, Cản hông, cản sau bằng sắt - Dè hai bên bằng sắt, Tay khóa bản lề bằng sắt