Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Jac HFC1083K1/KM1 - 6400 kG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC – HFC1083K1/KM1 – 6.4 TẤN
Tính năng HFC1083K1/KM1 – 6.4 Tấn
Động cơ, Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp
Model CA4DF2-13
Dung tích xi lanh 4.752 Cm3
Công suất cực đại 100/2.500 (N.m/Vòng/Phút)
Tốc độ tối đa 105 km/h
Nội thất Cabin đời mới, đầu cao có giường nằm, rộng rãi cho ba người
Trang bị USB, Cabin lật, radio, máy lạnh chính hãng
Trọng tải bản thân 4.665 kG (đối với thùng mui bạt)
Trọng tải cho phép chở 6.000 kG (đối với tải trọng thùng mui bạt)
Trọng lượng toàn bộ 10.860 kG (tổng tải trọng không phải xin phép)
Kích thước tổng thể 8.400 x 2.260 x 3.330 (mm)
Chiều dài cơ sở 4.700 mm
Kích thước lòng thùng 6.200 x 2.100 x 780/ 2.100 (mm)
Vết bánh xe trước/sau 1.680/1.690 (mm)
Hệ Thống Lái Trục vít ê-cu bi, Trợ lực toàn phần
Hệ Thống Phanh Tang trống, tang trống khí nén
Hệ Thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn
Hệ Thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá
Lốp xe trước, sau 8.25-16/ 8.25-16
Thùng nhiên liệu 200 lít
Tiêu hao nhiên liệu 13.5 đến 14 lít / 100 kM
Thời gian bảo hành 36 tháng hoặc 100.000 kM






Loại thùng mui bạt - Kích thước thùng: 6.200 x 2.100 x 780/ 2.100 mm
- Đà dọc: thép U120,Đà ngang: Thép U100
- Sàn sắt phẳng 3 ly, Trụ bửng thép U120 loại U đúc
- Ốp đà ngang (con lươn) bằng thép dập định hình
- Khung sau, hộp đèn bằng thép dập định hình
- Khung xương bằng thép hộp 40x40
- Vách trong bằng tôn phẳng dày 6 zen
- Vách ngoài Inox dập sóng 6 zen
- Vách giáp cabin bằng tôn phẳng
- Cửa sau 2 cửa bẳng Inox, Cản hông, cản sau bằng sắt
- Dè hai bên bằng sắt, Tay khóa bản lề bằng sắt
- Kèo cắm, bạt phủ đầy đủ theo tiêu chuẩn